ngã ngửa

ngã ngửa (tt)
hrah đang


*Bruă bơrơdjơ̆ kơtang ngă ñu djơ̆ tơjuă hrah đang gah tlôn.*
Cú va chạm mạnh làm anh ấy bị ngã ngửa ra sau.

Lên đầu trang