dự trù (đt)
prap
*Kiăng prap rơmet djop mnong ƀong kơ dum hrơi nao hma ataih.*
Cần dự trù đầy đủ lương thực cho những ngày đi rẫy xa.
dự trù (đt)
prap
*Kiăng prap rơmet djop mnong ƀong kơ dum hrơi nao hma ataih.*
Cần dự trù đầy đủ lương thực cho những ngày đi rẫy xa.