dự tính

dự tính (đt)
min lui


*Amĭ adơi glak pơ min lui mñiam tôm dum blah bơnal kiăng kơ sĭ ƀơi sang mdrô.*
Mẹ em đang dự tính dệt thêm vài tấm thổ cẩm để bán ở chợ.

Lên đầu trang