đột ngột (tt)
tô̆ tơnô̆
*Tơlơi hing mơ-ak rai tô̆ tơnô̆ ngă kơ abih sang anô̆ mưn ƀuh.*
Tin vui đến một cách đột ngột làm cả gia đình bất ngờ.
đột ngột (tt)
tô̆ tơnô̆
*Tơlơi hing mơ-ak rai tô̆ tơnô̆ ngă kơ abih sang anô̆ mưn ƀuh.*
Tin vui đến một cách đột ngột làm cả gia đình bất ngờ.