đột (đt)
čao
*Wa mơnuih ngă kyâo čao dum amăng ƀơi kyâo kiăng pơmut gai tơgă.*
Chú thợ mộc đột mấy lỗ trên gỗ để tra cán rựa.
đột (đt)
čao
*Wa mơnuih ngă kyâo čao dum amăng ƀơi kyâo kiăng pơmut gai tơgă.*
Chú thợ mộc đột mấy lỗ trên gỗ để tra cán rựa.