đành chịu (đt)
tŭ hĭ
*Yua không prong sui hrơi anun ană plei khom tŭ hĭ ram kơtor.*
Vì hạn hán kéo dài nên dân làng đành chịu mất mùa ngô.
đành chịu (đt)
tŭ hĭ
*Yua không prong sui hrơi anun ană plei khom tŭ hĭ ram kơtor.*
Vì hạn hán kéo dài nên dân làng đành chịu mất mùa ngô.