đành (đt)
hyưm ngă
*Ƀuh dlai bị apui ƀong, hlơi pô at ƀu hyưm ngă dlăng mơn.*
Chứng kiến cảnh rừng bị cháy, ai cũng không đành lòng.
đành (đt)
hyưm ngă
*Ƀuh dlai bị apui ƀong, hlơi pô at ƀu hyưm ngă dlăng mơn.*
Chứng kiến cảnh rừng bị cháy, ai cũng không đành lòng.