đảm nhiệm (đt)
tŭ mă
*Amai anun ư-ang biă mă glak tŭ mă bruă pơtô bôh hră Jrai kơ čơđeh muai.*
Chị ấy rất tự hào khi được đảm nhiệm việc dạy chữ Jrai cho trẻ em.
đảm nhiệm (đt)
tŭ mă
*Amai anun ư-ang biă mă glak tŭ mă bruă pơtô bôh hră Jrai kơ čơđeh muai.*
Chị ấy rất tự hào khi được đảm nhiệm việc dạy chữ Jrai cho trẻ em.