cự tuyệt (đt)
hngah kher
*Ƀing ta kiăng hngah kher abih bang tơlơi plư plach ngă bruă sôh.*
Chúng ta cần cự tuyệt mọi lời dụ dỗ làm việc sai trái.
cự tuyệt (đt)
hngah kher
*Ƀing ta kiăng hngah kher abih bang tơlơi plư plach ngă bruă sôh.*
Chúng ta cần cự tuyệt mọi lời dụ dỗ làm việc sai trái.