diễn văn – tơlơi đok
diễn văn (dt)
tơlơi đok
Khua ƀôn glak đok tơlơi đok pok hrơi jơnum trum kơbao.
Khua ƀôn đọc diễn văn khai mạc lễ hội đâm trâu.
diễn văn (dt)
tơlơi đok
Khua ƀôn glak đok tơlơi đok pok hrơi jơnum trum kơbao.
Khua ƀôn đọc diễn văn khai mạc lễ hội đâm trâu.
diễn viên (dt)
mơnuih pơđah
Ƀing mơnuih pơđah glak pơdah čing hơgor ƀơi hrơi jơnum mơng plei.
Các diễn viên đang biểu diễn cồng chiêng tại lễ hội của làng.
diện (dt)
hnap
Hnap tut djơ̆ mơng bôh rơ̆i hong rong mơnuih dja ba lĕ yôm biă mă.
Diện tiếp xúc của chiếc gùi với lưng người mang rất quan trọng.
diện (dt)
jing djơ̆
Adơi anun jing djơ̆ čơđai hrăm tŭ mă prăk djru hrăm mơng čar.
Em ấy thuộc diện học sinh được nhận học bổng của tỉnh.
diện (đt)
pơhrup
Dra bơnai pơhrup blah eng bơnal phrâo kiăng nao pơ hrơi jơnum trum kơbao.
Cô gái diện bộ váy thổ cẩm mới để đi dự hội đâm trâu.
diện (đt)
hiam
Nao hrăm anăm ƃuh hơ-ô hiam đơi ôh samơ̆ kiăng gir kơtir hrăm hră.
Đi học không nên quá ăn diện mà cần tập trung vào việc học.
diện mạo (dt)
hơbô̆/ ƀô̆ mơta
Hơbô̆ plơi pla mâo laih tơlơi pơplih yua kơ tơlơi gum gôp mơng rim čô mơnuih.
Diện mạo của bản làng đã thay đổi nhờ sự chung sức của mọi người.
diện tích (dt)
rơwang
Ană plơi čuar giong laih abih rơwang hma ia pơdai.
Dân làng đã cày xong toàn bộ diện tích ruộng lúa nước.
diện tích (dt)
anô̆ rơhaih
Anô̆ rơhaih tơdron sang hră rơhaih hơrông biă mă kiăng čơđai hrăm ngui ngor.
Diện tích sân trường rất rộng rãi để học sinh vui chơi.
diệt (đt)
pơdjai
ƃing ta kiăng pơdjai dum djuai hlat kiăng pơgang yan hơpuă.
Chúng ta cần diệt các loài sâu hại để bảo vệ mùa màng.