gieo cấy – rah pơtem
gieo cấy (đt)
rah pơtem
Ană plei glăk hrom tơdruă rah pơtem djơ̆ yan phrâo.
Dân làng đang cùng nhau gieo cấy vụ mùa mới.
gieo cấy (đt)
rah pơtem
Ană plei glăk hrom tơdruă rah pơtem djơ̆ yan phrâo.
Dân làng đang cùng nhau gieo cấy vụ mùa mới.
gieo neo (tt)
dlêh tơnap
ƀing ta kiăng djru brơi kơ dum pô dô̆ amăng tơlơi dlêh tơnap.
Chúng ta nên giúp đỡ những người có cảnh gieo neo.
gieo trồng (đt)
rah pla
ƀao pơđĭ bôh rơhaih lon rah pla kyâo bời lời.
Xã tăng diện tích gieo trồng cây bời lời.
giếng (dt)
ia munh
Ană plei mă ia bơngač ƀơi ia munh hrom.
Dân làng lấy nước sạch ở giếng nước chung.
giết (đt)
pơdjai
ƀing ta kiăng pơdjai abih hlat kiăng pơgang pơdai.
Chúng ta cần diệt trừ sâu hại để bảo vệ lúa.
gìn giữ (đt)
djă piôh
Čơđai hrăm kiăng djă piôh hră pơ-ar nanao agaih hiam.
Học sinh cần gìn giữ sách vở luôn sạch đẹp.
giễu (đt)
djik
Anăm djik kơ tơlơi sôh mơng gơyut gơyâo ôh.
Đừng nên giễu cợt khuyết điểm của bạn bè.
giễu cợt (đt)
pơplơi
ƀu kiăng pơplơi kơ arang ƀơi anăp mơnuih lu ôh.
Không nên giễu cợt người khác trước đám đông.
giò (dt)
jong
Amĭ nao sang mdrô blơi jong un glăi tơnă mông huă tlam.
Mẹ đi chợ mua giò heo về nấu bữa tối.
giỏ (dt)
kơdret
Amai mñiam kơdret hưa kiăng piôh añiam dlai.
Chị đan giỏ mây để đựng rau rừng.