hôn – čum
hôn (đt)
čum
Amĭ čum ƀơi thơi ană khăp.
Mẹ hôn lên trán con yêu.
hôn nhân (dt)
pơdô̆ ung mô̆
Tơlơi pơdô̆ ung mô̆ hang sang anô̆ lĕ tơlơi yôm phan.
Hôn nhân và gia đình là điều quan trọng.
hồn nhiên (tt)
čơƀlă ƀlen
ƃing čơđai muai ngui ngor čơƀlă ƀlen biă mă.
Trẻ em chơi đùa rất hồn nhiên.
hổn hển (tt)
bok hen
Ayong anun đuăi hmar anun yơh suăi jua bok hen.
Anh ấy chạy nhanh nên thở hổn hển.
hỗn (tt)
ƀlor
čơđai hrăm ƀu dui pơhiăp ƀlor kơ ƀing nai ôh.
Học sinh không được nói hỗn với thầy cô.
hỗn láo (tt)
plač plưng
Anăm pơhiăp plač plưng hong ƀing tha hŏ.
Đừng ăn nói hỗn láo với người già.
hồng (dt)
bôh hông
Amai kâo blơi bôh hông pơ sang pơdrô.
Chị tôi mua quả hồng ở chợ.