hộc – uek
hộc (đt)
uek
Ƀơƀui ur uek uek yua kơ rơmon.
Con lợn kêu hộc hộc vì đói.
hôi (tt)
ƀâo mnâo
Sum ao hơ-ô sui hrơi amra mâo ƀâo mnâo.
Quần áo mặc lâu ngày sẽ có mùi hôi.
hồi sức (đt)
pơglăi pran
Laih mơng glăi hma, kâo pơdơi pơglăi pran.
Sau khi đi rẫy về, tôi nghỉ hồi sức.
hồi hộp (tt)
phưt phưt
Kâo ƀuh phưt phưt hlâo kơ mông nao hrăm.
Tôi cảm thấy hồi hộp trước giờ đi học.
hôi của (đt)
mă dop
ƃu dui mă dop gơnam arang ôh.
Không được hôi của của người khác.
hối hận (đt)
uăh
Ayong anun uăh biă mă yua tơlơi sôh pô.
Anh ấy rất hối hận vì lỗi lầm của mình.