Tên tác giả: admin

vỉ – hnep

vỉ (dt)
hnep


Yua hnep kram kiăng pơhang mnong.
Dùng vỉ tre để nướng thịt.

vẹn – truh kih

vẹn (tt)
truh kih


Rim gah lêng kơ truh kih sôh.
Vẹn tròn mọi đường.

vẹn toàn – djop djel

vẹn toàn (tt)
djop djel


Bruă kơnuă dui ngă djop djel yơh.
Công việc được hoàn thành vẹn toàn.

vèo – sơsueo

vèo (tt)
sơsueo


čim por sơsueo rơgao phun kyâo.
Con chim bay vèo qua cây.

vèo – blip

vèo (tt)
blip


Blip apui ƀong djah.
Ngọn lửa cháy vèo đống rác.

véo – tuek

véo (đt)
tuek


Tuek ƀiă ƀanh.
Véo một miếng bánh.

vét – kuaih

vét (đt)
kuaih


Kuaih abih asơi amăng mong.
Vét sạch cơm trong bát.

vét – huak

vét (đt)
huak


Huak abih pơdai amăng hơjai.
Vét sạch lúa trong kho.

Lên đầu trang