lên – hmâo
lên (đt)
hmâo
Adơi bơnai kâo thun anai hmâo rơpăn thun laih.
Em gái tôi năm nay đã lên sáu tuổi.
lên (đt)
hmâo
Adơi bơnai kâo thun anai hmâo rơpăn thun laih.
Em gái tôi năm nay đã lên sáu tuổi.
lên (đt)
čat rai
Kru phưl ƀơi tơkai kâo čâ̆o čat rai klit mda laih.
Vết xước ở chân em đã bắt đầu lên da non.
lên (đt)
kơtar
Tơčô djru ơi kơtar kim bôh mông đưm.
Cháu giúp ông nội lên dây cót chiếc đồng hồ cổ.
lên (đt)
ƀơi
Kâo ƀlir dum bôh rup čah ƀơi pơnang sang kơdlông.
Em dán những bức tranh vẽ lên vách nhà sàn.
lên (đt)
dô̆ dong
Iâo abih bang mơnuih amăng plei hrom tơgŭ dô̆ dong kơkuh hia gru.
Mời toàn thể dân làng cùng đứng lên chào cờ.
lên (ph)
wŏ
ƀing čơđai hrăm hră brơi gir hrăm triăng wŏ.
Các em học sinh hãy cố gắng học tập chăm chỉ lên.
lênh láng (tt)
tơhling tơhlang
Laih hơjan prong, ia blai tơhling tơhlang djop tơdron.
Sau cơn mưa lớn, nước tràn lênh láng khắp sân.
lệnh (dt)
hiăp pơtrun
Rim čô mơnuih kiăng ngă djơ̆ tui hiăp pơtrun mơng plei.
Mọi người cần thực hiện đúng theo lệnh của plei.
lệnh (dt)
hiăp kiăng
Ayòng anun djă hla hră hiăp kiăng kiăng nao mă gơnam.
Anh ấy cầm tờ lệnh để đi nhận hàng hóa.
lệnh (đt)
lăi brơi
Khua plei lăi brơi mơnuih amăng plei jơnum pơƀut ƀơi sang rông.
Trưởng thôn lệnh cho bà con tập trung tại nhà rông.