vóc – rup
vóc (dt)
rup
Rup drơi jan ayong anun dlông prong hang kơtang.
Vóc người anh ấy rất cao lớn và khỏe mạnh.
vóc (dt)
rup
Rup drơi jan ayong anun dlông prong hang kơtang.
Vóc người anh ấy rất cao lớn và khỏe mạnh.
vóc dáng (dt)
drơi jan
Drơi jan čơđai hrăm sang nội trú kơnar biă mă.
Vóc dáng học sinh trường nội trú rất cân đối.
vòi (dt)
mbah hling
Gô̆ ia lon anai tơpleh hĭ mbah hling laih.
Cái ấm đất này bị sứt mất vòi.
vòi (đt)
ĭt
čơđai muai ĭt amĭ blơi brơi sum ao phrâo.
Đứa trẻ vòi mẹ mua cho bộ quần áo mới.
vòi vĩnh (đt)
ĭt ĭt
Tơlơi juat ĭt ĭt lĕ kơnuih sat kiăng pơkra glăi.
Thói quen vòi vĩnh là tính xấu cần sửa đổi.
vòi vọi (tt)
dlông biă
Sang rông dlông biă ƀơi krah plei.
Ngôi nhà rông cao vòi vọi giữa lòng làng.
vòm (dt)
kuôm
Kyâo pơ-ô kuôm hngôm jơlan nao pơ hma.
Vòm cây nứa che mát con đường đi rẫy.
vón (tt)
tơkôl
Hlok braih tơkôl yua kơ hơjan msah.
Cám gạo bị vón cục do trời mưa ẩm ướt.
vong hồn (dt)
bơngat rơgom
Hơdor kơ bơngat rơgom mơnuih đưm.
Nhớ về vong hồn người xưa.
vong linh (dt)
bơngat rơgom
Ngă yang bơngat rơgom ƀơi anih pơsat plei.
Cúng vong linh tại nghĩa địa của làng.