vòng vây – wang jum dar
vòng vây (dt)
wang jum dar
Pơrai wang jum dar khul hlô dlai sat.
Phá vòng vây của bầy thú rừng dữ tợn.
vòng vây (dt)
wang jum dar
Pơrai wang jum dar khul hlô dlai sat.
Phá vòng vây của bầy thú rừng dữ tợn.
vòng vèo (tt)
wê̆ wô̆
Jơlan đĭ čư̆ wê̆ wô̆ biă mă, tơnap rơbat.
Đường lên núi rất vòng vèo, khó đi.
vòng vo (tt)
pơdar
Wa anun pơhiăp pơdar dlông dlin biă mă.
Chú ấy nói chuyện vòng vo dài dòng quá.
võng (đt)
čơkung
Mơnuih plei čơkung mơnuih ruă nao pơ anom pơjrao ƀao.
Dân làng võng người ốm đi trạm xá của xã.
võng (tt)
tơdu / tai
Than kyâo tơdu trun yua kơ mbôh lu đơi.
Cành cây bị võng xuống vì quá nhiều quả.
vọng (đt)
ngua
Jua čiñ mơng plei gah djeo ngua rai.
Tiếng cồng chiêng vọng từ làng bên sang.