ngoại – gar rơngiao
ngoại (dt)
gar rơngiao
Hrơi pơgi, kâo amra nao čuă yă gah rơngiao ƀơi plei.
Ngày mai, tôi sẽ đi thăm bà ngoại ở làng.
ngoại (dt)
gar rơngiao
Hrơi pơgi, kâo amra nao čuă yă gah rơngiao ƀơi plei.
Ngày mai, tôi sẽ đi thăm bà ngoại ở làng.
ngoại giao (dt)
hyu pơjuk
Tơlơi gôp djru hang hyu pơjuk dum djuai ania.
Tình hữu nghị và ngoại giao giữa các dân tộc.
ngoại giao (tt)
pơjuat
Wa anun lĕ sa čô mơnuih pơjuat rơgơi biă mă.
Chú ấy là một người rất giỏi ngoại giao.
ngoại lệ (dt)
rơngiăo tơlơi phian
ƀu hmâo anô̆ rơngiăo tơlơi phian amăng tơlơi phian plei ôh.
Không có trường hợp ngoại lệ trong luật làng.
ngoại ngữ (dt)
tơlơi čar
Hrăm tơlơi čar djru pok rơhaih tơlơi thâo.
Việc học ngoại ngữ giúp mở mang kiến thức.
ngoại thương (dt)
ngă ƀong kơ rơngiao
Pơđĭ tơlơi ƀơwih ngă ƀong kơ rơngiao kiăng djru lon ia pơdrong kơtang.
Phát triển ngoại thương để giúp đất nước giàu mạnh.
ngoại ngữ (dt)
tơlơi čar gah rơngiao
Adơi kâo amuaih biă mă hrăm tơlơi čar gah rơngiao tơlơi Prang.
Em tôi rất thích học ngoại ngữ tiếng Pháp.
ngoại trú (đt)
gah rơngiao
Nai ia jrao brơi mơnuih ruă tŭ pơjrao dô̆ gah rơngiao.
Bác sĩ cho phép bệnh nhân được điều trị ngoại trú.
ngoại xâm (dt)
ayăt plah sua
Ană plei nanao gum gôp kiăng pơgan ayăt plah sua.
Nhân dân luôn đoàn kết để chống giặc ngoại xâm.
ngoạm (đt)
sun ƀong
Asâo sun ƀong mnong thịt đuăi nao.
Con chó ngoạm miếng thịt chạy đi.