vợt – hrao
vợt (dt)
hrao
Yua hrao kiăng mă akan ƀơi ia krông,.
Dùng vợt để bắt cá dưới sông.
vợt (dt)
gai pah
Blơi sa ƀĕ gai pah bôh lông kơƀang phrâo,.
Mua một chiếc vợt bóng bàn mới.
vu cáo (dt)
pơčut
Anun kơnong lĕ tơlơi pơčut sôh tơlơi sit,.
Đó chỉ là lời vu cáo sai sự thật.
vu khống (đt)
pơčut pơ-al
Anăm pơčut pơ-al kơ mơnuih pơkon ôh,.
Cấm việc vu khống người khác.
vu oan (đt)
pơčut pơčeh
ƃu hmâo pô hlơi pơčut pơčeh mă kơ ih ôh,.
Chẳng có ai vu oan cho anh đâu.
vu vơ (tt)
hyu ča
Anăm hmư̆ ôh dum tơlơi pơhing hyu ča,.
Đừng nghe những lời đồn vu vơ.
vũ khí (dt)
phao kơtuang
Pơgang mă pô hong phao kơtuang hyưm bưp hlô čơ-ar, .
Tự vệ bằng vũ khí khi gặp thú dữ.
vũ khí (dt)
tơlơi ră pia
Tơlơi thâo săng jing tơlơi ră pia kiăng tlaih mơng tơlơi rin,.
Tri thức là vũ khí để thoát nghèo.