Tên tác giả: admin

vợt – hrao

vợt (dt)
hrao


Yua hrao kiăng mă akan ƀơi ia krông,.
Dùng vợt để bắt cá dưới sông.

vợt – gai pah

vợt (dt)
gai pah


Blơi sa ƀĕ gai pah bôh lông kơƀang phrâo,.
Mua một chiếc vợt bóng bàn mới.

vợt – tuah

vợt (đt)
tuah


Tuah hmâo lu biă akan hơdang,.
Vợt được rất nhiều cá tôm.

vu – sal mă

vu (đt)
sal mă


Anăm sal mă gơyut ngă sôh ôh,.
Đừng vu cho bạn làm sai.

vu cáo – pơčut

vu cáo (dt)
pơčut


Anun kơnong lĕ tơlơi pơčut sôh tơlơi sit,.
Đó chỉ là lời vu cáo sai sự thật.

vu khống – pơčut pơ-al

vu khống (đt)
pơčut pơ-al


Anăm pơčut pơ-al kơ mơnuih pơkon ôh,.
Cấm việc vu khống người khác.

vu oan – pơčut pơčeh

vu oan (đt)
pơčut pơčeh


ƃu hmâo pô hlơi pơčut pơčeh mă kơ ih ôh,.
Chẳng có ai vu oan cho anh đâu.

vu vơ – hyu ča

vu vơ (tt)
hyu ča


Anăm hmư̆ ôh dum tơlơi pơhing hyu ča,.
Đừng nghe những lời đồn vu vơ.

vũ khí – phao kơtuang

vũ khí (dt)
phao kơtuang


Pơgang mă pô hong phao kơtuang hyưm bưp hlô čơ-ar, .
Tự vệ bằng vũ khí khi gặp thú dữ.

vũ khí – tơlơi ră pia

vũ khí (dt)
tơlơi ră pia


Tơlơi thâo săng jing tơlơi ră pia kiăng tlaih mơng tơlơi rin,.
Tri thức là vũ khí để thoát nghèo.

Lên đầu trang