ngủ – pit
ngủ (đt)
pit
Truh mông nao pit laih.
Đã đến giờ đi ngủ rồi.
ngục (dt)
sang krư̆
Mơnuih sat hĭ tŭ krư̆ amăng sang krư̆ laih.
Kẻ xấu đã bị nhốt vào trong ngục.
ngủ gật (đt)
pit gui
Yua kơ rơgah đơi anun ayong anun pit gui hĭ.
Vì quá mệt nên anh ấy đã ngủ gật.
ngủ nghê (đt)
pit đih
ƀing čơđeh muai glăk pit đih mơ-ak biă mă.
Đám trẻ đang ngủ nghê ngon lành.
ngụ (đt)
čih pơđah
Tơlơi ruai anai čih pơđah lu tơlơi hrăm klă.
Câu chuyện này ngụ ý nhiều bài học hay.
ngụ ngôn (dt)
puăi dlai
Ơi juăt ră ruai tơlơi puăi dlai kơ amôn hmư̆.
Ông thường kể truyện ngụ ngôn cho cháu nghe.
nguệch ngoạc (tt)
tuak ča
Čơđai muai čih tuak ča ƀơi pơnang sang.
Đứa bé viết nguệch ngoạc lên tường.
nguôi (đt)
rơ-ot hĭ
Mông hrơi amra ngă rơ-ot hĭ tơlơi rơmon.
Thời gian sẽ làm nguôi đi nỗi buồn.