nhà hát – anom adôh
nhà hát (dt)
anom adôh
ƀing mơi nao dlăng adôh suang ƀơi anom adôh.
Chúng tôi đi xem văn nghệ ở nhà hát.
nhà hát (dt)
anom adôh
ƀing mơi nao dlăng adôh suang ƀơi anom adôh.
Chúng tôi đi xem văn nghệ ở nhà hát.
nhà hộ sinh (dt)
sang tơkeng
Ayong anun ba mô̆ ñu nao pơ sang tơkeng.
Anh ấy đưa vợ đến nhà hộ sinh.
nhà khách (dt)
sang kơ tuai
ƀing tuai glak pơdơi ƀơi sang kơ tuai.
Các vị khách đang nghỉ tại nhà khách.
nhà kho (dt)
sang khô
Piôh lui gơnam hma pơdai amăng sang khô.
Cất giữ nông sản vào nhà kho.
nhà máy (dt)
sang măi
Met kâo ngă na amăng sang măi.
Chú tôi làm công nhân trong nhà máy.
nhà nông (dt)
mơnuih ngă hma
Mơnuih ngă hma sol vol biă mă amăng yan hơpuă.
Nhà nông rất bận rộn vào ngày mùa.
nhà nước (dt)
lon ia
Ngă tui tơlơi phian pơkă mơng Lon ia.
Tuân thủ pháp luật của Nhà nước.
nhà nước (dt)
kơnuk kơna
Sang prăk Kơnuk kơna Việt Nam.
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
nhà thơ (dt)
mơnuih čih tơlơi duai
Ñu lĕ sa čô mơnuih čih tơlơi duai kơdrưh ang amăng kual anai.
Ông ấy là một nhà thơ nổi tiếng trong vùng.
nhà thờ (dt)
sang khôp
Abih mơnuih amăng kơnung djuai jơnum pơ sang khôp kơnung.
Mọi người trong dòng họ tập trung tại nhà thờ họ.