nhất định – sit
nhất định (tt)
sit
Hrơi pơgi sit kâo amra rai čuă yă.
Ngày mai nhất định tôi sẽ đến thăm bà.
nhất định (tt)
sit
Hrơi pơgi sit kâo amra rai čuă yă.
Ngày mai nhất định tôi sẽ đến thăm bà.
nhất loạt (tt)
ƀơkơnar
Dum čơđai hrăm hră ƀơkơnar tơgŭ kơkuh kơ nai pơtô.
Các học sinh nhất loạt đứng dậy chào cô giáo.
nhất thời (tt)
tơdang
Anai lĕ tơlơi tơnap tơdang đôč.
Đây chỉ là khó khăn nhất thời thôi.
nhất trí (tt)
sa pran
Ană plơi sa pran hrom ngă jơlan phrâo.
Dân làng nhất trí cùng nhau làm đường mới.
nhâu (đt)
hñu
Khul asâo hñu grôh ƀuh mơnuih rơngiao.
Đàn chó nhâu vào sủa khi thấy người lạ.
nhậu (đt)
ƀong mñum
Rim čô hrom ƀong mñum mơ-ak hrơi ngă yang pơyua.
Mọi người cùng nhậu mừng lễ bỏ mả.
nhầy nhụa (tt)
hmrik hmrak
Tơngan čơđai muai tlep kơ kơtak kyâo hmrik hmrak.
Tay bé dính nhựa cây nhầy nhụa.
nhây (tt)
kơñik
ƀing čơđai glăk ngor kơñik tơdruă ƀơi tơdron.
Đám trẻ đang đùa nhây với nhau trên sân.