Tên tác giả: admin

nhất định – sit

nhất định (tt)
sit


Hrơi pơgi sit kâo amra rai čuă yă.
Ngày mai nhất định tôi sẽ đến thăm bà.

nhất loạt – ƀơkơnar

nhất loạt (tt)
ƀơkơnar


Dum čơđai hrăm hră ƀơkơnar tơgŭ kơkuh kơ nai pơtô.
Các học sinh nhất loạt đứng dậy chào cô giáo.

nhất thời – tơdang

nhất thời (tt)
tơdang


Anai lĕ tơlơi tơnap tơdang đôč.
Đây chỉ là khó khăn nhất thời thôi.

nhất trí – sa pran

nhất trí (tt)
sa pran


Ană plơi sa pran hrom ngă jơlan phrâo.
Dân làng nhất trí cùng nhau làm đường mới.

nhâu – hñu

nhâu (đt)
hñu


Khul asâo hñu grôh ƀuh mơnuih rơngiao.
Đàn chó nhâu vào sủa khi thấy người lạ.

nhậu – ƀong mñum

nhậu (đt)
ƀong mñum


Rim čô hrom ƀong mñum mơ-ak hrơi ngă yang pơyua.
Mọi người cùng nhậu mừng lễ bỏ mả.

nhầy – lơƀor

nhầy (tt)
lơƀor


Drơi tơñu mâo lu ia lơƀor.
Con lươn có nhiều chất nhầy.

nhầy nhụa – hmrik hmrak

nhầy nhụa (tt)
hmrik hmrak


Tơngan čơđai muai tlep kơ kơtak kyâo hmrik hmrak.
Tay bé dính nhựa cây nhầy nhụa.

nhây – kơñik

nhây (tt)
kơñik


ƀing čơđai glăk ngor kơñik tơdruă ƀơi tơdron.
Đám trẻ đang đùa nhây với nhau trên sân.

nhe – hik

nhe (đt)
hik


Čơđai muai hik tơgơi tlao ƀuh amĭ glăi.
Bé nhe răng cười khi thấy mẹ về.

Lên đầu trang