nói khoác – pơhiăp pơ-ang
nói khoác (đt)
pơhiăp pơ-ang
Anăm mâo kơnuih juat pơhiăp pơ-ang ôh.,
Đừng có thói hay nói khoác lác.
nói khoác (đt)
pơhiăp pơ-ang
Anăm mâo kơnuih juat pơhiăp pơ-ang ôh.,
Đừng có thói hay nói khoác lác.
nói đùa (đt)
pơplơi / lăi lơi
Ayong anun kơnong pơhiăp lơi kiăng brơi mơ-ak đôch.,
Anh ấy chỉ nói đùa cho vui thôi.
nói lắp (đt)
pơhiăp tlô̆
Amôn anet mâo tơlơi juat pơhiăp tlô̆ mơng dô̆ anet.
Cháu bé có tật nói lắp từ nhỏ.
nói năng (đt)
pơhiăp
Čơđai hrăm hră kiăng thâo pơhiăp đăo gô.,
Học sinh cần nói năng lễ phép.
nói riêng (tt)
lăi čô hơjan
Nai pơtô kiăng lăi čô hơjan hong adơi.
Thầy giáo muốn nói riêng với em.
nói thẳng (đt)
lăi tơpă
Mâo bruă hơget gơyut lăi tơpă hong kâo hŏ.,
Có việc gì bạn hãy nói thẳng với tôi.
nói thẳng (đt)
hiăp tơpă
Kơnuih ayong anun juat hiăp tơpă tơlơi sit.,
Tính anh ấy hay nói thẳng sự thật.
nói thầm (đt)
pơhiăp mmunh
Gơñu glak pơhiăp mmunh tơlơi hơget anun.
Họ đang nói thầm điều gì đó với nhau.
nói tục (đt)
pơhiăp hơtôh
ƀing tơdam amăng plei anăm pơhiăp hơtôh ôh.,
Thanh niên trong làng không nên nói tục.