qua – drông nao
qua (đt)
drông nao
ñu phrâo drông nao pơ plei gah djeo.
Anh ấy vừa đi qua làng bên cạnh.
qua (đt)
drông nao
ñu phrâo drông nao pơ plei gah djeo.
Anh ấy vừa đi qua làng bên cạnh.
qua (đt)
mơng
ƀing ta hrăm mâo lu mta mơng hơdrôm hră.
Chúng ta học được nhiều điều qua sách vở.
qua (đt)
nao/ hrai
Tlam anai adơi nao ngui pơ sang gơyut.
Chiều nay em qua nhà bạn chơi.
qua (đt)
hơgao
Ană khom kơčang hyưm yăk hơgao kơ ia thông.
Con hãy cẩn thận khi bước qua con suối.
qua lại (đt)
wit nao
Dua bôh sang anô̆ juăt pơhiăp wit nao tơdruă.
Hai gia đình thường xuyên trao đổi qua lại.
qua lại (đt)
rô dar/ nao rai
Jơlan anai mâo lu mơnuih nao rai.
Con đường này có nhiều người qua lại.
qua loa (tt)
bruh brah
ƀing ta anăm ngă bruă bruh brah ôh.
Chúng ta không nên làm việc một cách qua loa.
qua đời (đt)
rơ ngia/ luč
Ơi tha amăng plei phrâo rơngia laih yơh.
Ông cụ trong làng vừa mới qua đời.