phục – kup trun
phục (đt)
kup trun
Jih jang mơnuih kup trun kơkuh kơ Yang.
Mọi người phục xuống lạy tạ thần linh.
phục (đt)
kup trun
Jih jang mơnuih kup trun kơkuh kơ Yang.
Mọi người phục xuống lạy tạ thần linh.
phục (đt)
krăo
Dum ƀing tơhan glak krăo hlâo kiăng pơgang plei pla.
Các chiến sĩ đang phục sẵn để bảo vệ buôn làng.
phục (đt)
đup
Kâo đăo đup kơ tơlơi gir hrăm mơng gơyut.
Tôi rất nể phục tinh thần học tập của bạn.
phục hồi (dt)
pral glăi
Kiăng pral glăi dum kual dlai arang hmâo ngă ram.
Cần nhanh chóng phục hồi các khu rừng bị tàn phá.
phùn (tt)
djhai djhai
Angin rơ-ot hang hơjan djhai djhai.
Gió lạnh kèm theo mưa phùn.
phung phí (đt)
ngă bơrơngiă
Anăm ngă bơrơngiă mnong ƀong ôh.
Đừng phung phí lương thực.
phúng (đt)
tơyua
Nao tơyua mơnuih juat amăng plei.
Đi phúng viếng người thân trong làng.