quan lại – khua prong
quan lại (dt)
khua prong
Dum khul khua prong rơnuk đưm.
Các tầng lớp quan lại thời xưa.
quan lại (dt)
khua prong
Dum khul khua prong rơnuk đưm.
Các tầng lớp quan lại thời xưa.
quan niệm (dt)
anô̆ min
Anô̆ min kơ tơlơi hơdip mơnuih Jrai.
Quan niệm về cuộc sống của người Jrai.
quản (đt)
kre
Amĭ kre prăk mă yua amăng sang kơjap biă.
Mẹ quản lý chi tiêu trong nhà rất chặt.
quản (đt)
wai
Wai lăng dlai akô̆ ia lĕ bruă yôm phan.
Quản lý rừng đầu nguồn là việc quan trọng.
quản trị (đt)
wai pơjing
Wai pơjing bruă kơnuă hmâo bôh than.
Quản trị công việc hiệu quả.
quản tượng (dt)
wai dlăng rơman
Mơnuih wai dlăng rơman čem rông rơman klă biă mă.
Người quản tượng chăm sóc voi rất tốt.
quán (dt)
sang sĭ gơnam
Sang sĭ asơi ƀơi akô̆ plei lu tuai biă.
Quán cơm ở đầu làng rất đông khách.
quán triệt (đt)
thâo rơđah
Thâo rơđah pran jua bơkơtưn ngă bruă.
Quán triệt tinh thần thi đua lao động.
phụ nữ (dt)
đah bơnai
Đah bơnai Jrai rơgơi mơñam aban eng biă mă.
Phụ nữ Jrai rất khéo tay trong việc dệt vải.