xác định – dlăng pơten
xác định (đt)
dlăng pơten
Dlăng pơten gah anap hma.
Xác định ranh giới rẫy.
xác minh (đt)
pơten glăi
Nai pơtô pơten glăi bôh than tơlơi hrăm čơđai muai.
Thầy giáo xác minh lại kết quả học tập của học sinh.
xác nhận (đt)
bơhơtong glăi
Khua ƀôn bơhơtong glăi bruă ngă kơ ană plơi.
Trưởng thôn xác nhận việc làm cho người dân.
xác xơ (tt)
ram rai
Bôh sang đưm tơ tơdơi rơbŭ kơthel dlăng ram rai biă mă.
Ngôi nhà cũ sau cơn bão nhìn thật xác xơ.
xách (đt)
djă
Adơi djă kơdung hră nao pơ sang hră rim mơguah.
Em xách túi sách đi đến trường mỗi sáng.
xách (đt)
djă ba
Yă tha djă ba đôn nao tir hma pơdai.
Bà cụ xách nón đi ra thăm ruộng lúa.
xách mé (tt)
ƀhiah
{ing čơđai anăm pơhiăp ƀhiah kơ mơnuih prong ôh.
Trẻ con không nên ăn nói xách mé với người lớn.
xái (dt)
djah
Djah hot ram biă kơ pran jua ană mơnuih.
Xái thuốc rất có hại cho sức khỏe con người.
xám (tt)
mơriang
Rơmông mơriang glak dô̆ krăo amăng dlai rơ-ông.
Con hổ xám đang rình rập ở trong rừng già.
xám ngắt (tt)
tơhianh
Ƀô̆ mta čơđai anet tơhianh yua kơ adai rơ-ot đơi.
Mặt đứa bé xám ngắt vì trời quá lạnh.