sỏi – pơtâo rơga
sỏi (dt)
pơtâo rơga
Jơlan nao pơ sang hră arang tuh pơtâo rơga.
Con đường dẫn vào trường học được rải sỏi.
sỏi (dt)
pơtâo rơga
Jơlan nao pơ sang hră arang tuh pơtâo rơga.
Con đường dẫn vào trường học được rải sỏi.
sõi (tt)
hlah
Gơyut anun pơhiăp tơlơi Jrai hlah biă mă laih.
Bạn ấy đã nói tiếng Jrai rất sõi.
sói (dt)
asâo tan
Khul asâo tan juat hyu lua mnong amăng mmot.
Đàn sói thường đi săn mồi vào ban đêm.
sọm (tt)
tôh rơwang
Amai anun min bruă sang truh kơ tôh rơwang drơi jan.
Chị ấy lo lắng việc nhà đến sọm cả người.
son (dt)
pơtâo mriah
Ơi tha glăk asah pơtâo mriah kiăng ngă jrao.
Ông cụ đang mài thỏi son để làm thuốc.
sâu (tt)
ƀliah
Ƀôn lan mơi dô̆ ƀliah amăng jrung hnôh.
Buôn làng em nằm sâu trong thung lũng.
sâu bệnh (dt)
hlat pơram
Ƀing ta khom pơgang hlat pơram kơ pơdai.
Chúng ta cần phòng trừ sâu bệnh cho lúa.
sâu bọ (dt)
arong aruach
Dum djuai arong aruach juăt pơram anong pla.
Các loài sâu bọ thường phá hại mùa màng.