sinh sôi – tuh lar
sinh sôi (đt)
tuh lar
Tơpul rơmô tuh lar rơmong rơmă jak.
Đàn bò sinh sôi nảy nở tốt.
sinh sôi (đt)
tuh lar
Tơpul rơmô tuh lar rơmong rơmă jak.
Đàn bò sinh sôi nảy nở tốt.
sinh sống (dt)
hơdip
Anai lĕ tơnong hơdip kơ gơñu.
Đây là môi trường sinh sống của chúng.
sinh sống (đt)
hơdip mda
Gơñu ngă hma kiăng kơ hơdip mda.
Họ làm nương rẫy để sinh sống.
sinh chuyện (đt)
sem tơlơi
Anăm juăt hyu sem tơlơi hong arang pơkon ôh.
Đừng hay đi sinh chuyện với người khác.
sinh tồn (đt)
dô̆ hơdip
Tơlơi pơblah kiăng kơ dô̆ hơdip.
Cuộc đấu tranh để sinh tồn.
sinh trưởng (đt)
prong rai
Phun kơphê prong rai hmar.
Cây cà phê sinh trưởng nhanh.