Tên tác giả: admin

sinh sôi – tuh lar

sinh sôi (đt)
tuh lar


Tơpul rơmô tuh lar rơmong rơmă jak.
Đàn bò sinh sôi nảy nở tốt.

sinh sống – hơdip

sinh sống (dt)
hơdip


Anai lĕ tơnong hơdip kơ gơñu.
Đây là môi trường sinh sống của chúng.

sinh sống – hơdip mda

sinh sống (đt)
hơdip mda


Gơñu ngă hma kiăng kơ hơdip mda.
Họ làm nương rẫy để sinh sống.

sinh chuyện – sem tơlơi

sinh chuyện (đt)
sem tơlơi


Anăm juăt hyu sem tơlơi hong arang pơkon ôh.
Đừng hay đi sinh chuyện với người khác.

sinh tồn – dô̆ hơdip

sinh tồn (đt)
dô̆ hơdip


Tơlơi pơblah kiăng kơ dô̆ hơdip.
Cuộc đấu tranh để sinh tồn.

so – pơhmu

so (đt)
pơhmu


Ih pơhmu gai duih brơi bơkơnar hŏ.
Em hãy so đũa cho đều.

so – kơčoa

so (dt)
kơčoa


Amai anun phrâo tơkeng ană kơčoa.
Chị ấy mới đẻ con so.

Lên đầu trang