sụt – trun/ tơdrut
sụt (đt)
trun/ tơdrut
Atur sang tơdrut trun sa bơnah.
Nền nhà bị sụt lún một phần.
sụt (đt)
trun/ tơdrut
Atur sang tơdrut trun sa bơnah.
Nền nhà bị sụt lún một phần.
sụt (đt)
tơhlom
Akiang ia thông tơhlom hĭ yua kơ ia ling.
Bờ mương bị sụt lở vì nước lũ.
sịt (đt)
hmrip hmrap
Čơđai muai glăk hia hmrip hmrap adung.
Em bé đang khóc sịt mũi.
sụt sùi (đt)
khik khik
Ñu hia khik khik yua kơ tơlơi rơngôt.
Cô ấy ngồi sụt sùi khóc vì buồn.
suy (đt)
pơdjơ̆ mă
Mơng bôh than hrăm dui pơdjơ̆ mă tơlơi triăng.
Từ kết quả học tập có thể suy ra sự chăm chỉ.
suy (tt)
ram rơngiă
Dram gơnam sang anô̆ ƀu ram rơngiă ôh.
Tài sản của gia đình không hề bị suy suyển.
suy bì (đt)
pơmin tôh
ƀing ta anăm pơmin tôh hlơi dui hang gơyut gơyâo ôh.
Chúng ta không nên suy bì thiệt hơn với bạn bè.
suy giảm (đt)
tơdu trun
Ia amăng ƀôn glak tơdu trun amăng yan phang.
Nguồn nước trong buôn đang suy giảm vào mùa khô.
suy nghĩ (đt)
pơmin
Ih kiăng pơmin tong ten kơ tơlơi amĭ pơtă.
Em hãy suy nghĩ kỹ về lời dặn của mẹ.