bách hóa – lu mta gơnam
bách hóa (dt)
lu mta gơnam
Amĭ kâo sĭ gơnam lu mta ƀơi sang mdrô.
Mẹ tôi bán hàng bách hóa ở chợ.
bách hóa (dt)
lu mta gơnam
Amĭ kâo sĭ gơnam lu mta ƀơi sang mdrô.
Mẹ tôi bán hàng bách hóa ở chợ.
bách hóa (đt)
sang mdrô
Adơi nao pơ sang mdrô blơi hră čih phrâo.
Em đi bách hóa mua vở mới.
bách khoa (dt)
djop mta
Ayong anun hrăm ƀơi sang hră gưl prong djop mta.
Anh ấy học trường đại học bách khoa.
bách khoa (dt)
lu mta
Hơdrôm hră lu mta anai mơ-ak biă mă.
Quyển từ điển bách khoa này rất hay.
bách thảo (dt)
tum kyâo
Amăng đang hmâo lu mta tum kyâo.
Trong vườn bách thảo có nhiều loài cây.
bách thú (dt)
rông lu hlô
ƀing čơđai hrăm hyu dlăng đang rông lu hlô.
Các em học sinh đi thăm vườn bách thú.
bạch (tt)
kô̆ puh
Drơi aseh kô̆ puh glak đuăi ƀơi tơdron rok.
Con ngựa bạch đang chạy trên bãi cỏ.
bài (dt)
tơlơi hrăm
Adơi hrăm brơi mut pran tơlơi hrăm anai be!
Em hãy học thuộc lòng bài học này.
bài hát (dt)
tơlơi adôh
Adơi amuaih hor tơlơi adôh kơ čư̆ siang anai.
Em rất thích bài hát về Tây Nguyên này.