chõng – sưng
chõng (dt)
sưng
Dô̆ pơdơi ƀơi bôh sưng kram.
Ngồi nghỉ ngơi trên chiếc chõng tre
chóng (tt)
tanh hmanh
Ngă giong bruă mă tanh hmanh.
Hoàn thành công việc nhanh chóng
chóng mặt (tt)
sing wing
Ngă hma sui gah pơđiă jing sing wing akô̆.
Làm rẫy lâu dưới nắng bị chóng mặt
chót vót (tt)
yơ yong
Hơjung čư̆ dlông yơ yong truh kơthul.
Ngọn núi cao chót vót tận mây