chửa – kơđông
chửa (tt)
kơđông
Drơi un dlai anai kơđông laih.
Con lợn rừng này đã có chửa rồi
chữa (đt)
pơjrao
Nai ia jrao hir har pơjrao tơlơi ruă kơ mơnuih.
Thầy thuốc tận tâm chữa bệnh cho dân
chữa (đt)
pơkra
Ayong anun djru adơi pơkra glăi bơƀung sang kơdlông.
Anh ấy giúp em chữa lại mái nhà sàn
chữa (đt)
dlăng glăi
Nai bơnai dlăng glăi tơlơi hrăm kơ ƀing čơđai.
Cô giáo chữa bài tập cho các em học sinh
chứa (đt)
sơng
Yua blung xi măng kiăng sơng ia yua.
Dùng bể xi măng để chứa nước sinh hoạt
chứa (đt)
dưm
Bôh bai anai dưm bŏ kơtor phrâo hơpuă.
Cái gùi này chứa đầy bắp vừa thu hoạch
chứa chan (tt)
blak blai
Tơlơi khăp amăng sang anô̆ nanao blak blai tơlơi mơ-ak.
Tình cảm gia đình luôn chứa chan hạnh phúc
chứa chấp (đt)
pơđop
Tơlơi phian khip kom pơđop mơnuih sat.
Pháp luật nghiêm cấm chứa chấp kẻ gian
chứa đựng (đt)
song piôh
Hơdrôm hră song piôh lu tơlơi hrăm yôm phan.
Quyển sách chứa đựng nhiều bài học quý
chứa chất (đt)
dô̆ tŭ
Dô̆ tŭ tơlơi hning rơngôt amăng pran hơtai.
Chứa chất nỗi buồn phiền trong lòng