co giãn – kơčun blang
co giãn (tt)
kơčun blang
Blah ao anai kơčun blang klă biă.
Chiếc áo này có độ co giãn tốt
co giãn (tt)
kơčun blang
Blah ao anai kơčun blang klă biă.
Chiếc áo này có độ co giãn tốt
co giật (đt)
kơdjak / pơpĭ
Hlak duam kơtang tanh ngă kơ čơđai kơdjak.
Cơn sốt cao dễ làm trẻ bị co giật
co giãn (tt)
dui pơplih
Hơdră ngă hma dui pơplih mông hrơi mơn.
Kế hoạch làm rẫy có thể co giãn thời gian
chuyển (đt)
pơplih
Pơplih anom dô̆ kơ ƀing čơđai amăng anih hrăm.
Chuyển chỗ ngồi cho học sinh trong lớp
chuyển (đt)
pơdŭ
Pơdŭ pơdai hma glăi pơ hơjai plei.
Chuyển thóc lúa rẫy về kho chứa của làng
chuyển (đt)
pơdiang
Pơdiang kyâo kiăng pơdong sang rông phrâo.
Vận chuyển gỗ để dựng nhà rông mới
chuyển biến (dt)
tơlơi pơplih
ƀuh hmâo tơlơi pơplih klă amăng bruă ngă ƀong.
Thấy có chuyển biến tốt trong sản xuất
chuyển dịch (đt)
dap rit
Dap rit hơdră ngă ƀong mâo tŭ yua.
Chuyển dịch cách làm ăn mang lại hiệu quả
chuyển động (đt)
đuăi dar
Pông rơdêh rơmô glăk đuăi dar hmar biă.
Bánh xe bò đang chuyển động rất nhanh
chuyển giao (đt)
pơplih jao
Pơplih jao bruă kơ pô phrâo rai.
Chuyển giao công việc cho người mới