con gái (dt) bơnai
Bơnai Jrai rơgơi mñiam mrai., Con gái Jrai giỏi dệt vải.
con gái (tt) dô̆ dra
Adơi kâo glak dô̆ dra. Em gái tôi vẫn đang còn con gái.
cong (tt) we
Jơlan anai we ƀiă., Con đường này hơi cong.
cong queo (tt) we wo
Kram anai we wo ƀiă mă., Cây tre này cong queo quá.
còng (tt) kung
Ơi tha mâo rong kung., Ông cụ có cái lưng còng.
còng (dt) buh
Ayong anun mâo buh kông ƀơi tơngan., Anh ta bị đeo còng vào tay.
cõng (đt) ƀă
Amai ƀă adơi ƀơi rong., Chị cõng em trên lưng.
cóng (tt) kron
Adai rơ-ot ngă kron tơngan., Trời lạnh làm cóng cả tay.
cóng (tt) rơ-ot
Mlam yan rơ-ot adai rơ-ot ƀiă mă. Đêm mùa đông trời rất cóng.
cọng (dt) atong
Atong añiam puan anai dlông ƀiă mă. Cọng rau muống này rất dài.