cởi mở – rơhač hao
cởi mở (tt)
rơhač hao
Ơi tha hơdip rơhač hao hong djop ană plơi.
Ông cụ sống rất cởi mở với mọi người dân.
cởi mở (tt)
rơhač hao
Ơi tha hơdip rơhač hao hong djop ană plơi.
Ông cụ sống rất cởi mở với mọi người dân.
cơm (đt)
bơwih
Amai kâo glăk gun bơwih asơi kơ tuai.
Chị tôi đang bận bơwih cơm cho khách.
cộng tác (đt)
ngă hrom
Dua tơnong mă bruă glăk ngă hrom bơwih ƀong.
Hai công ty đang cộng tác làm ăn.
cốt (dt)
tơlang
Mơnuih Jrai ngă yang huă pơsat kiăng mă tơlang mơnuih djai.,
Người Jrai làm lễ bốc cốt cho người chết.
cốt (dt)
lôm
Pơnang sang anai mâo lôm pơsơi kơjap biă mă.
Bức tường này có cốt thép rất chắc chắn.
cốt (pừ)
nik
Kâo lăi tui anun nik kiăng kơ ih thâo hluh rơđah hlôh.,
Tôi nói vậy cốt để anh hiểu rõ hơn.
cốt cán (tt)
phun
Dum ƀing gong git bruă phun glăk jơnum bơlăi bruă plei.
Những cán bộ cốt cán đang họp bàn việc làng.