ruồng bỏ

ruồng bỏ (đt)
hrah lui


*ƀing ta ƀu dui hrah lui gơyut gơyâo glak tơnap tap ôh.*
Chúng ta không nên ruồng bỏ bạn bè lúc họ gặp hoạn nạn.

Lên đầu trang