ruồng rẫy

ruồng rẫy (đt)
ƀơtơnap


*Ama lĕ mơnuih klă ƀu hmâo hơbin ƀơtơnap kơ ană bă pô ôh.*
Người cha tốt không bao giờ ruồng rẫy con cái mình.

Lên đầu trang