nghề nghiệp

nghề nghiệp (dt)
bruă kơnuă


*Rim čô mơnuih kiăng kơ hmâo sa bôh bruă kơnuă kơjap kiăng hơdip mda.*
Mỗi người nên có một nghề nghiệp ổn định để sinh sống.

Lên đầu trang