nề

nề (tt)
ƀu


*ƃing ling tơhan ƀu tơtư̆ kơ tơlơi dlêh dlan kiăng kơ wai lăng plei pla.*
Các chiến sĩ không nề gian khổ để bảo vệ buôn làng.

Lên đầu trang