nề hà

nề hà (tt)
hŭi kơ


*Amai anun ƀu hŭi kơ bruă hơget kiăng kơ djru ba ană plơi.*
Chị ấy không nề hà bất cứ việc gì để giúp đỡ bà con.

Lên đầu trang