nạng (dt)
gai tô̆
*Ayong anun khom rơbat djă gai tô̆ yua kơ ruă tơkai tơdơi kơ nao dlai.*
Anh ấy phải chống nạng vì chân bị đau sau khi đi rừng.
nạng (dt)
gai tô̆
*Ayong anun khom rơbat djă gai tô̆ yua kơ ruă tơkai tơdơi kơ nao dlai.*
Anh ấy phải chống nạng vì chân bị đau sau khi đi rừng.