nạng

nạng (dt)
gai tô̆


*Yua gai tô̆ kiăng kơ pơgang phun bôh pơ-ô̆ hŭi kơ rơbuh.*
Dùng nạng để chống đỡ cho cây xoài không bị đổ.

Lên đầu trang