mưu mẹo (dt)
plač mưu mẹo
*Pô hyu lua pơmin lu tơlơi plač kiăng kơ bôč hlô mnong.*
Người thợ săn nghĩ ra nhiều mưu mẹo để bẫy thú.
mưu mẹo (dt)
plač mưu mẹo
*Pô hyu lua pơmin lu tơlơi plač kiăng kơ bôč hlô mnong.*
Người thợ săn nghĩ ra nhiều mưu mẹo để bẫy thú.