mưu trí (tt)
muač hơdač
*Ơi tha plei yua tơlơi muač hơdač kiăng pơsir tơlơi bơpơsua lon tơnah.*
Già làng dùng sự mưu trí để giải quyết tranh chấp đất đai.
mưu trí (tt)
muač hơdač
*Ơi tha plei yua tơlơi muač hơdač kiăng pơsir tơlơi bơpơsua lon tơnah.*
Già làng dùng sự mưu trí để giải quyết tranh chấp đất đai.