lập lờ (tt)
ƀu rơđah
*Ayong anun lăi glăi ƀu rơđah ôh ngă kơ rim čô mơnuih tơnap hluh.*
Anh ta trả lời một cách lập lờ làm cho mọi người cảm thấy khó hiểu.
lập lờ (tt)
ƀu rơđah
*Ayong anun lăi glăi ƀu rơđah ôh ngă kơ rim čô mơnuih tơnap hluh.*
Anh ta trả lời một cách lập lờ làm cho mọi người cảm thấy khó hiểu.