lập lờ

lập lờ (đt)
pơbol / pơbrưi


*Dum drơi akan anet luai pơbol gah yŭ jơlah ia hnôh bơngach.*
Những con cá nhỏ bơi lập lờ dưới mặt nước suối trong xanh.

Lên đầu trang