lập công (đt)
pơjing tơlơi
*ƃing tơdam amăng plei bơkơtưn ngă hma kiăng kơ pơjing tơlơi yôm kơ ƀôn sang.*
Thanh niên trong làng thi đua sản xuất để lập công với buôn làng.
lập công (đt)
pơjing tơlơi
*ƃing tơdam amăng plei bơkơtưn ngă hma kiăng kơ pơjing tơlơi yôm kơ ƀôn sang.*
Thanh niên trong làng thi đua sản xuất để lập công với buôn làng.