kịp thời (tt)
hmao mtam
*Ană plơi hmâo hrom tơdruă čruih pơdjai apui hmao mtam.*
Dân làng đã cùng nhau dập tắt đám cháy kịp thời.
kịp thời (tt)
hmao mtam
*Ană plơi hmâo hrom tơdruă čruih pơdjai apui hmao mtam.*
Dân làng đã cùng nhau dập tắt đám cháy kịp thời.