kịp (tt)
hmao
*Adơi gir đuăi hmar biă mă kiăng kơ truh anih hrăm brơi hmao mông.*
Em cố gắng chạy thật nhanh để đến lớp cho kịp giờ.
kịp (tt)
hmao
*Adơi gir đuăi hmar biă mă kiăng kơ truh anih hrăm brơi hmao mông.*
Em cố gắng chạy thật nhanh để đến lớp cho kịp giờ.